anh vũ

  1. (zool., từ nghĩa ) perroquet
  2. (zool.) nautile
  3. (zool.) pseudogyrinochelus (espèce de poisson)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

anh vũ
Trong thơ cổ, chim anh vũ thường tượng trưng cho sự khéo léo.